字舟Zizhou
鱼
Học chữ · Cấp 2

鱼 / 魚

PinyinyúHán Việtngư
Danh từ

cá

8 nétBộ 鱼Cấp 2Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 鱼 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鱼

3 từ
钓鱼diàoyúcâu cá
鳄鱼èyúcá sấu
鲨鱼shāyúcá mập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鱼 · 8 nét

鱼Bộ thủBộ số 195' trong hệ tra cứu Unicode.
鱼Số nét8 nét.
魚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.