字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

遇险

yùxiǎn

gặp nạn; gặp nguy hiểm

Gặp trong câu

登山的人在山里遇险,后来被救了出来。

dēng shān de rén zài shān lǐ yùxiǎn hòulái bèi jiù le chūlái

Người leo núi gặp nạn trong núi, về sau đã được cứu ra.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.