字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

树林

shùlín

rừng

Gặp trong câu

树林里的温度不高,这很正常。

shùlín lǐ de wēndù bù gāo zhè hěn zhèngcháng

Nhiệt độ trong rừng không cao; điều này rất bình thường.

Các chữ trong từ