字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

科研

kēyán

nghiên cứu khoa học

Gặp trong câu

科研人员正在调研这个问题,并深入观察实际情况。

kēyán rényuán zhèngzài diàoyán zhè gè wèntí bìng shēnrù guānchá shíjì qíngkuàng

Nhân viên nghiên cứu khoa học đang khảo sát vấn đề này và quan sát sâu tình hình thực tế.

这个科研小组由三位工程师和两位医生组成。

zhè gè kēyán xiǎozǔ yóu sān wèi gōngchéngshī hé liǎng wèi yīshēng zǔchéng

Nhóm nghiên cứu khoa học này gồm ba kỹ sư và hai bác sĩ.

Các chữ trong từ