Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 研
研究nghiên cứu
研制nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
研究生học viên cao học
研究所viện nghiên cứu
调研điều tra và nghiên cứu
科研nghiên cứu
研发nghiên cứu và phát triển
研讨thảo luận
钻研nghiên cứu tỉ mỉ
nghiền · học
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 研究, 研制, 研究生. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.