字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

人体

réntǐ

cơ thể người

Gặp trong câu

饭后适当行走对人体健康有好处。

fàn hòu shìdàng xíngzǒu duì réntǐ jiànkāng yǒu hǎochù

Đi bộ vừa phải sau bữa ăn có lợi cho sức khỏe cơ thể.

Các chữ trong từ