字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

员工

yuángōng

nhân viên

Gặp trong câu

公司成立三年了,现在有很多成员和员工。

gōngsī chénglì sān nián le xiànzài yǒu hěn duō chéngyuán hé yuángōng

Công ty đã thành lập được ba năm, hiện có nhiều thành viên và nhân viên.

领导明天召开员工大会。

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.

管理工作不能变成领导说什么就是什么,还要听员工的意见。

guǎnlǐ gōngzuò bù néng biànchéng lǐngdǎo shuō shénme jiù shì shénme hái yào tīng yuángōng de yìjiàn

Công tác quản lý không thể biến thành kiểu lãnh đạo nói gì thì thành nấy; còn phải nghe ý kiến nhân viên.

创业的时候有一些失误,表现好的员工也应该得到奖励。

chuàngyè de shíhou yǒu yìxiē shīwù biǎoxiàn hǎo de yuángōng yě yīnggāi dédào jiǎnglì

Khi khởi nghiệp có một số sai sót; nhân viên có biểu hiện tốt cũng nên được thưởng.

Các chữ trong từ