字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

伴随

bànsuí

đi kèm; đồng hành cùng

Gặp trong câu

变化常常伴随风险。

biànhuà chángcháng bànsuí fēngxiǎn

Thay đổi thường đi kèm rủi ro.

Các chữ trong từ