字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

基地

jīdì

căn cứ; cơ sở

Gặp trong câu

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.

雨后路面很滑,基地内外的车辆都降低了速度。

yǔ hòu lùmiàn hěn huá jīdì nèiwài de chēliàng dōu jiàngdī le sùdù

Sau mưa mặt đường rất trơn, xe cộ cả trong lẫn ngoài căn cứ đều giảm tốc độ.

Các chữ trong từ