Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 基
基本cơ bản
基础nền; nền tảng; cơ sở
基本上về cơ bản
基地căn cứ
基金quỹ
基督教Cơ đốc giáo
根基nền tảng
基层cấp cơ sở
基因gen
基于bởi vì
基准mốc chuẩn
基本功kỹ năng cơ bản
cơ sở; nền tảng · gốc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 基本, 基础, 基本上. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.