字舟Zizhou
清
Học chữ · Cấp 2

清

PinyinqīngHán Việtthanh
Tính từ · Động từ

trong; sạch

11 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 清 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 清

11 từ
清楚qīngchurõ ràng
清醒qīngxǐngtỉnh táo
清晨qīngchénsáng sớm
清理qīnglǐdọn dẹp
清洁qīngjiésạch
清洗qīngxǐrửa
清洁工qīngjiégōngnhân viên vệ sinh
清明节Qīngmíng JiéLễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất
澄清chéngqīngtrong
清除qīngchúdọn dẹp
清脆qīngcuìrõ ràng và trong trẻo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
清Số nét11 nét.