字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

树立

shùlì

xây dựng; thiết lập (hình tượng/chuẩn mực)

Gặp trong câu

企业要培育专业工程人才,也要树立重视安全的企业形象。

qǐyè yào péiyù zhuānyè gōngchéng réncái yě yào shùlì zhòngshì ānquán de qǐyè xíngxiàng

Doanh nghiệp cần bồi dưỡng nhân lực kỹ thuật chuyên nghiệp, đồng thời xây dựng hình ảnh doanh nghiệp coi trọng an toàn.

Các chữ trong từ