字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

职责

zhízé

trách nhiệm; chức trách

Gặp trong câu

每个职员都要清楚自己的职务和职责。

měi gè zhíyuán dōu yào qīngchu zìjǐ de zhíwù hé zhízé

Mỗi nhân viên đều phải rõ chức vụ và trách nhiệm của mình.

Các chữ trong từ