字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不惜

bùxī

không tiếc

Gặp trong câu

为了治好孩子的病,他们不惜花光所有积蓄。

wèile zhì hǎo háizi de bìng tāmen bùxī huā guāng suǒyǒu jīxù

Để chữa khỏi bệnh cho con, họ không tiếc tiêu hết toàn bộ tiền tiết kiệm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.