字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

彻夜

chèyè

cả đêm

Gặp trong câu

他彻夜工作,终于写完了报告。

tā chèyè gōngzuò zhōngyú xiě wán le bàogào

Anh ấy làm việc suốt đêm, cuối cùng cũng viết xong bản báo cáo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.