字舟Zizhou
夜
Học chữ · Cấp 2

夜

PinyinyèHán Việtdạ
Danh từ

đêm

8 nétBộ 夕Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 夜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 夜

11 từ
半夜bànyènửa đêm
夜里yè·lǐtrong đêm
夜间yèjiānban đêm
黑夜hēiyèđêm
日夜rìyèngày và đêm
开夜车kāi yèchēthức khuya làm việc
熬夜áo∥yèthức khuya hoặc suốt đêm
彻夜chèyècả đêm
连夜liányèngay trong đêm
深夜shēnyèrất khuya
夜班yèbānca đêm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夕 · 8 nét

夕Bộ thủBộ số 36 trong hệ tra cứu Unicode.
夜Số nét8 nét.