Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 彻
彻底triệt để
彻夜cả đêm
贯彻thực hiện
透彻sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
kỹ lưỡng · thấu suốt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彻底, 彻夜, 贯彻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.