字舟Zizhou
彻
Học chữ · Cấp 4

彻 / 徹

PinyinchèHán Việttriệt

kỹ lưỡng · thấu suốt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彻底, 彻夜, 贯彻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 彳Cấp 44 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 彻

4 từ
彻底chèdǐtriệt để
彻夜chèyècả đêm
贯彻guànchèthực hiện
透彻tòuchèsâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 7 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
彻Số nét7 nét.
徹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.