字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

翻番

fānfān

tăng gấp đôi; nhân đôi

Gặp trong câu

人数翻番了。

rénshù fānfān le

Số người đã tăng gấp đôi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.