Từ vựng · HSK 7–9风气
fēngqì
phong khí; nếp; xu hướng xã hội
Gặp trong câu
学校形成了认真学习的风气。 xuéxiào xíngchéng le rènzhēn xuéxí de fēngqì
Nhà trường hình thành nề nếp học tập nghiêm túc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.