Từ vựng · HSK 7–9高调
gāodiào
phô trương; công khai/rầm rộ
Gặp trong câu
学校没有高调宣传这次改革。 xuéxiào méiyǒu gāodiào xuānchuán zhè cì gǎigé
Nhà trường không tuyên truyền rầm rộ về lần cải cách này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.