字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

告辞

gàocí

cáo từ; xin phép về

Gặp trong câu

天晚了,我先告辞。

tiān wǎn le wǒ xiān gàocí

Trời muộn rồi, tôi xin phép cáo từ trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.