字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

狡猾

jiǎohuá

xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

Gặp trong câu

骗子往往很狡猾,大家一定要小心。

piànzi wǎngwǎng hěn jiǎohuá dàjiā yídìng yào xiǎoxīn

Kẻ lừa đảo thường rất xảo quyệt, mọi người nhất định phải cẩn thận.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.