Từ vựng · HSK 7–9平日
píngrì
ngày thường
Gặp trong câu
平日里他总是很忙,周末才有空。 píngrì lǐ tā zǒngshì hěn máng zhōumò cái yǒu kòng
Ngày thường anh ấy luôn bận, cuối tuần mới rảnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.