Từ vựng · HSK 7–9省事
shěngshì
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
Gặp trong câu
网上买东西又快又省事。 wǎngshang mǎi dōngxi yòu kuài yòu shěngshì
Mua đồ trên mạng vừa nhanh vừa đỡ phiền.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.