Từ vựng · HSK 7–9盛夏
shèngxià
giữa mùa hè
Gặp trong câu
盛夏的中午,街上几乎看不到人。 shèngxià de zhōngwǔ jiē shàng jīhū kàn bù dào rén
Buổi trưa giữa mùa hè, trên phố hầu như không thấy bóng người.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.