字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

慰问

wèiwèn

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi

Gặp trong câu

过节的时候,领导去慰问了老人们。

guòjié de shíhou lǐngdǎo qù wèiwèn le lǎorén men

Dịp lễ, lãnh đạo đã đến thăm hỏi, an ủi các cụ già.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.