字舟Zizhou
习
Học chữ · Cấp 1

习 / 習

PinyinxíHán Việttập

thực hành · tập quán

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 学习, 复习, 练习. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 乙Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 习

10 từ
学习xuéxíhọc; học tập
复习fùxíôn tập; ôn lại
练习liànxíluyện tập
实习shíxíthực hành
习惯xíguànthói quen
预习yùxíchuẩn bị bài
补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
温习wēnxíôn tập
习俗xísúphong tục
演习yǎnxídiễn tập; tập luyện; thao diễn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 乙 · 3 nét

乙Bộ thủBộ số 5 trong hệ tra cứu Unicode.
习Số nét3 nét.
習phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.