Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 习
学习học; học tập
复习ôn tập; ôn lại
练习luyện tập
实习thực hành
习惯thói quen
预习chuẩn bị bài
补习học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
温习ôn tập
习俗phong tục
演习diễn tập; tập luyện; thao diễn
thực hành · tập quán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 学习, 复习, 练习. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.