字舟Zizhou
亮
Học chữ · Cấp 2

亮

PinyinliàngHán Việtlượng
Tính từ · Động từ

sáng; ánh

9 nétBộ 亠Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 亮 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 亮

8 từ
漂亮piàoliangxinh đẹp; đẹp
月亮yuèliangmặt trăng
明亮míngliàngsáng
洪亮hóngliàngto và rõ
亮点liàngdiǎnđiểm nổi bật
亮丽liànglìsáng và đẹp
亮相liàng∥xiàngtạo dáng
响亮xiǎngliàngto và rõ; vang dội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亠 · 9 nét

亠Bộ thủBộ số 8 trong hệ tra cứu Unicode.
亮Số nét9 nét.