Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 介
介绍giới thiệu
中介làm trung gian
简介tóm tắt
介入can thiệp; tham gia vào
介意để ý đến
介于ở giữa
giới thiệu · nằm giữa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 介绍, 中介, 简介. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.