字舟Zizhou
伪
Học chữ · Cấp 7-9

伪 / 偽

PinyinwěiHán Việtnguỵ

giả · giả mạo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伪造, 伪装, 虚伪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 人Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 伪

3 từ
伪造wěizàolàm giả
伪装wěizhuānggiả vờ
虚伪xūwěigiả dối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
伪Số nét6 nét.
偽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.