Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 伯
伯伯anh của cha
伯父anh của cha
伯母vợ của anh trai của cha
阿拉伯语ngôn ngữ Ả Rập
anh của cha · bác trai bên nội
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伯伯, 伯父, 伯母. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.