字舟Zizhou
倒
Học chữ · Cấp 2

倒

Pinyindǎo / dàoHán Việtđảo / đáo
Động từ

ngã; đổ; đảo/chuyển · rót; đổ; lật ngược

10 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

dǎoĐộng từ · Cấp 2

ngã; đổ; đảo/chuyển

dàoĐộng từ · Cấp 2

rót; đổ; lật ngược

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 倒

10 từ
倒闭dǎobìphá sản
倒车dǎo∥chēđổi xe buýt, xe lửa
倒车dào∥chēlùi xe
倒是dàoshìtrái với điều người ta có thể nghĩ
摔倒shuāidǎongã xuống
打倒dǎ∥dǎolật đổ
倒卖dǎomàibán lại kiếm lời
倒霉dǎo∥méigặp xui
倒塌dǎotāsụp đổ
倒下dǎoxiasụp đổ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
倒Số nét10 nét.