字舟Zizhou
内
Học chữ · Cấp 3

内 / 內

PinyinnèiHán Việtnội / nạp
Danh từ

bên trong

4 nétBộ 冂Cấp 3Viết cấp 322 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 内 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 内

11 từ
国内guó nèinội địa
内容nèiróngnội dung
内心nèixīntrái tim; tận sâu trong lòng
内部nèibùbên trong
内科nèikēnội khoa; y học tổng quát
以内yǐnèitrong vòng
内在nèizàibên trong
在内zàinèitrong đó
之内zhīnèibên trong; trong vòng
内地nèidìnội địa
内外nèiwàibên trong và bên ngoài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冂 · 4 nét

冂Bộ thủBộ số 13 trong hệ tra cứu Unicode.
内Số nét4 nét.
內phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.