字舟Zizhou
刺
Học chữ · Cấp 4

刺

PinyincìHán Việtthích / thứ
Động từ · Danh từ

gai

8 nétBộ 刀Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 刺 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 刺

6 từ
刺激cìjīkích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
冲刺chōngcìchạy nước rút; bứt phá; lao tới
刺耳cì’ěrchói tai
刺骨cìgǔthấu xương
刺绣cìxiùthêu
讽刺fěngcìchâm biếm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刺Số nét8 nét.