字舟Zizhou
厅
Học chữ · Cấp 5

厅 / 廳

PinyintīngHán Việtsảnh / thính
Danh từ

phòng

4 nétBộ 厂Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 厅 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 厅

4 từ
餐厅cāntīngphòng ăn
大厅dàtīngsảnh; hành lang
客厅kètīngphòng khách
舞厅wǔtīngphòng khiêu vũ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 4 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厅Số nét4 nét.
廳phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.