字舟Zizhou
参
Học chữ · Cấp 2

参 / 參

PinyincānHán Việttam / tham / xam / sâm

tham gia · tham dự

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 参观, 参加, 参考. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 厶Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 参

10 từ
参观cānguāntham quan
参加cānjiātham gia
参考cānkǎotham khảo
参与cānyùtham gia (vào việc gì)
参赛cānsàithi đấu
参展cānzhǎntriển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại
参见cānjiàntham khảo
参军cān∥jūnnhập ngũ
参谋cānmóusĩ quan tham mưu
参照cānzhàotham khảo tài liệu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厶 · 8 nét

厶Bộ thủBộ số 28 trong hệ tra cứu Unicode.
参Số nét8 nét.
參phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.