Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 参
参观tham quan
参加tham gia
参考tham khảo
参与tham gia (vào việc gì)
参赛thi đấu
参展triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại
参见tham khảo
参军nhập ngũ
参谋sĩ quan tham mưu
参照tham khảo tài liệu
tham gia · tham dự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 参观, 参加, 参考. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.