Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 史
历史lịch sử
史无前例chưa từng có trong lịch sử
lịch sử · sử sách
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 历史, 史无前例. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.