字舟Zizhou
启
Học chữ · Cấp 5

启 / 啟

PinyinqǐHán Việtkhải / khởi

mở · bắt đầu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 启动, 启发, 启事. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 口Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 启

7 từ
启动qǐdòngkhởi động
启发qǐfākhai sáng
启事qǐshìthông báo
开启kāiqǐmở
启迪qǐdíkhai sáng
启蒙qǐméngdạy trẻ nhỏ
启示qǐshìtiết lộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
启Số nét7 nét.
啟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.