Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 启
启动khởi động
启发khai sáng
启事thông báo
开启mở
启迪khai sáng
启蒙dạy trẻ nhỏ
启示tiết lộ
mở · bắt đầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 启动, 启发, 启事. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.