字舟Zizhou
吸
Học chữ · Cấp 4

吸

PinyinxīHán Việthấp
Động từ

hút; hít; hấp thụ

6 nétBộ 口Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 吸 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 吸

8 từ
呼吸hūxīthở
吸管xīguǎn(ống) hút
吸收xīshōuhấp thụ
吸烟xīyānhút thuốc
吸引xīyǐnthu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
吸毒xī∥dúsử dụng ma túy
吸纳xīnàtiếp nhận
吸取xīqǔhấp thụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吸Số nét6 nét.