字舟Zizhou
圆
Học chữ · Cấp 4

圆 / 圓

PinyinyuánHán Việtviên
Tính từ · Danh từ

hình tròn

10 nétBộ 囗Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 圆 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 圆

5 từ
圆满yuánmǎnhài lòng; viên mãn; hoàn hảo
圆珠笔yuánzhūbǐbút bi
汤圆tāngyuánviên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
团圆tuányuánđoàn tụ
圆形yuánxíngtròn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 10 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
圆Số nét10 nét.
圓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.