字舟Zizhou
够
Học chữ · Cấp 2

够 / 夠

PinyingòuHán Việtcú
Động từ · Phó từ

đủ; đạt đủ mức

11 nétBộ 夕Cấp 2Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 够 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 够

4 từ
不够búgòukhông đủ
能够nénggòucó khả năng
足够zúgòuđủ; đủ mức
够呛gòuqiàngkhông chịu nổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夕 · 11 nét

夕Bộ thủBộ số 36 trong hệ tra cứu Unicode.
够Số nét11 nét.
夠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.