字舟Zizhou
奶
Học chữ · Cấp 1

奶

PinyinnǎiHán Việtnãi
Danh từ

sữa

5 nétBộ 女Cấp 1Viết cấp 17 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 奶 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 奶

6 từ
奶奶nǎinaibà nội
牛奶niúnǎisữa bò
奶茶nǎichátrà sữa
酸奶suānnǎisữa chua
奶粉nǎifěnsữa bột
奶牛nǎiniúbò sữa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 5 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
奶Số nét5 nét.