字舟Zizhou
委
Học chữ · Cấp 5

委

PinyinwěiHán Việtuỷ / ủy / uy

ủy thác · đổ trách nhiệm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 委托, 评委, 委屈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 女Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 委

6 từ
委托wěituōủy thác
评委píngwěiban đánh giá; ban giám khảo
委屈wěiqucảm thấy bị oan
委婉wěiwǎnkhéo léo
委员wěiyuánthành viên ủy ban
委员会wěiyuánhuìủy ban
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 8 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
委Số nét8 nét.