Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 孙
孙女con gái của con trai
孙子cháu trai
子孙con cháu
cháu trai · hậu duệ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 孙女, 孙子, 子孙. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.