Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 尾
尾巴đuôi
结尾kết thúc
尾气khí thải; khí xả
尾声đoạn kết
追尾bám đuôi
đuôi · phần tận cùng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 尾巴, 结尾, 尾气. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.