字舟Zizhou
布
Học chữ · Cấp 3

布

PinyinbùHán Việtbố
Danh từ

vải

5 nétBộ 巾Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 布 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 布

11 từ
公布gōngbùcông bố; công khai; xuất bản
宣布xuānbùtuyên bố
布置bùzhìsắp xếp
分布fēnbùphân tán
发布fābùphát hành
布满bùmǎnbao phủ đầy
颁布bānbùban hành
遍布biànbùphủ khắp
布局bùjúsắp xếp
瀑布pùbùthác nước
散布sànbùphát tán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 5 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
布Số nét5 nét.