字舟Zizhou
弱
Học chữ · Cấp 4

弱

PinyinruòHán Việtnhược
Tính từ

yếu; yếu ớt

10 nétBộ 弓Cấp 411 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 弱 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 弱

10 từ
薄弱bóruòyếu; mong manh
脆弱cuìruòyếu đuối
减弱jiǎnruòlàm suy yếu; giảm bớt
软弱ruǎnruòyếu
弱点ruòdiǎnđiểm yếu
弱势ruòshìdễ tổn thương
衰弱shuāiruòyếu ớt
微弱wēiruòyếu
虚弱xūruòyếu
削弱xuēruòlàm suy yếu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 弓 · 10 nét

弓Bộ thủBộ số 57 trong hệ tra cứu Unicode.
弱Số nét10 nét.