Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 律
法律pháp luật
规律quy luật (ví dụ: khoa học)
纪律kỷ luật
律师luật sư
一律đồng loạt; tất cả đều; không ngoại lệ
旋律giai điệu
luật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 法律, 规律, 纪律. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.