Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 恰
恰当thích hợp
恰好hoá ra
恰恰chính xác
恰巧tình cờ; vừa hay
恰到好处vừa hoàn hảo
恰恰相反hoàn toàn ngược lại
恰如其分thích hợp
vừa đúng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恰当, 恰好, 恰恰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.