字舟Zizhou
托
Học chữ · Cấp 5

托

PinyintuōHán Việtthác
Động từ

nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay

6 nétBộ 手Cấp 5Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 托 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 托

8 từ
摩托mótuōmô tơ
委托wěituōủy thác
拜托bàituōnhờ ai đó làm gì
衬托chèntuōlàm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
烘托hōngtuōnền
寄托jìtuōgiao phó
托付tuōfùủy thác
依托yītuōdựa vào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
托Số nét6 nét.